LÀM VIỆC NHANH VÀ HIỆU QUẢ HƠN VỚI HỆ THỐNG PHÍM TẮT TRONG REVIT:
TAGS ARCHITECTURE:
- Wall (vẽ tường): WA
- door (load cửa đi): DR
- window (load cửa sổ): WN
- place a component (load một thành phần khối): CM
- structure column(load cột): CL
- model line(vẽ đường line(nét)) : LI
- room(kí hiệu phòng kín): RM
- tag Room: RT
- Gird(vẽ lưới trục định vị): GR
- ref plane (vẽ mặt phẳng làm việc): RP
TAGS STRUCTURE:
- beam(vẽ dầm): BM
- floor structure (vẽ sàn): SB
- structure framing brace (vẽ khung nẹp): BR
- structure foundation wall (vẽ tường móng): FT
TAGS ANNOTALE:
- aligned dimension(kích thước): DI
- spot elevation(cao độ điểm): EL
- detail line(dòng chi tiết) : DL
- text(văn bãn ghi chú): TX
- find/ replace(tìm/thay thế): FR
- tag by category(tag theo thể loại): TG
TAGS ANALYZE:
- loads: LD
- adjust analytical model(điều chỉnh mô hình phân tích): AA
- reset analytical model(thiết lập lại mô hình phân tích): RA
- heating and cooling loads(sưởi ấm hoặc làm mát tải): LO
- panel schedules(): PS
- check duct SyStems(kiểm tra hệ thống ống dẫn): DC
- check Systems(kiểm tra hệ thống): PC
- check circuits(kiểm tra mạch): EC
TAGS VIEW:
- visibility/graphics(khả năng hiển thị/ đồ họa): VG
- thin lines(hiện thị nét mảnh, hoặc lớn): TL
- render(thiết lập thống số render trước khi render bằng máy hoặc render online): RR
- render in cloud(render online): RD
- render gallery(truy cập trang render online): RG
- cascade windows(hiện thị tất cả các màn hình làm việc theo kiểu xếp tầng): WC
- tile windows(hiển thị 2 màn hình làm việc): WT
TAGS MANAGE:
- projec units(thiết lập thông số cho dự án): UN
- sun settings(thiết lập mặt trời): SU
TAGS MODIFY:
- properties: PP
- match type properties(loại và kết hợp(thay đổi một đối tượng bằng một đối tượng khác)): MA
- apply coping(đối phố giửa các dầm và cột (gần giống như jont) áp dụng nhiều trong phần kết cấu): CP
- paint(tô màu cho đối tượng, khác chọn vật liệu nhé): PT
- split face(phân chia mặt phẳng): SF
- align(sắp xếp các đối tượng theo 1 hàng có trước): AL
- move(di chuyển): MV
- offset(khoảng cách đến mặt phẳng nào đó): OF
- copy: CO
- mirror pick axis(vẽ đối xứng thông qua một trục có sẵn): MM
- miror draw axis(vẽ đối xứng thông qua một trục(tự vẽ trục)): DM
- rotate(xoay đối tượng): RO
- trim/ extend to corner(dồn ép 2 đối tượng không //): TR
- array(nhân bản đối tượng nhiều lần): AR
- scale(phóng tó đối tượng): RE
- split element(phân chia đối tượng nét line, wall.....): SL
- delete(xáo): DE
- pin(ghim đối tượng): PN
- unpin(bỏ ghim đối tượng): UP
- linework(thay đổi kiểu đường của các phần tử): LW
- create similar(tạo đối tướng mới tương tự một đối tượng có trước): CS
- create group(tạo nhóm mới): GP

0 nhận xét:
Đăng nhận xét